Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Qiqihar
danh từ riêng
(proper noun)
UK
/ˈ
tʃ
iː
tʃ
iː
ˌ
h
ɑː
/
US
/ˈ
t
͡
ʃ
i
t
͡
ʃ
i
ˌ
h
ɑ
ɹ/
Nghĩa chính
1
Tề Tề Cáp Nhĩ
danh từ riêng
A city in Heilongjiang, China.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
Ch'i-ch'i-ha-erh
Chichihaerh
Pukwei
Qiqiha'er
Qiqihaer
Ví dụ
On
April
28
the
Chinese
Communists
occupied
Qiqihar
,
a
railroad
center
in
Manchuria
.
In
the
grounds
of
my
hotel
at
Qiqihar
,
Heilongjiang
province
,
on
8
th
May
1983,
I
(
J
.
B
.)
found
a
local
bird-catcher
with
six
traps
slung
from
a
tree
.
Nguồn gốc
(etymology)
từ Manchu
ᠴᡳᠴᡳᡥᠠᡵ
cicihar
AI
1
Tề Tề Cáp Nhĩ
1
Tề Tề Cáp Nhĩ
1
Tề Tề Cáp Nhĩ