Dịch

Pyrenean

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến Pyrenees, dãy núi ngăn cách Pháp và Tây Ban Nhatính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Pyrenees, a mountain range separating France and Spain.
  2. Người bản địa hoặc cư dân của Pyreneesdanh từA native or inhabitant of the Pyrenees.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PyreneanDạng gốc (base form)
  2. PyreneansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Pyrenean ibexdanh từPhân loài gần đây đã tuyệt chủng của dê rừng Iberia (†Capra pyrenaica pyrenaica)
Pyrenean desmandanh từGalemys pyrenaicus, một loài động vật có vú bán thủy sinh nhỏ có họ hàng với chuột chũi và chuột chù
Pyrenean chamoisdanh từRupicapra pyrenaica, một loài linh dương dê sống ở dãy Pyrenees và dãy núi Apennine ở miền trung nước Ý
Pyrenean Sheepdogdanh từGiống chó chăn gia súc cỡ nhỏ đến trung bình đến từ vùng Pyrenees của Pháp

Nguồn gốc (etymology)

Pȳrēnaeus-an

Ví dụ

  • .
  • ^([]) , : .

AI