Pyrenean
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Liên quan đến Pyrenees, dãy núi ngăn cách Pháp và Tây Ban Nhatính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Pyrenees, a mountain range separating France and Spain.
- Người bản địa hoặc cư dân của Pyreneesdanh từA native or inhabitant of the Pyrenees.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PyreneanDạng gốc (base form)
- PyreneansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pyrenean ibexdanh từ | danh từ | Phân loài gần đây đã tuyệt chủng của dê rừng Iberia (†Capra pyrenaica pyrenaica) |
| Pyrenean desmandanh từ | danh từ | Galemys pyrenaicus, một loài động vật có vú bán thủy sinh nhỏ có họ hàng với chuột chũi và chuột chù |
| Pyrenean chamoisdanh từ | danh từ | Rupicapra pyrenaica, một loài linh dương dê sống ở dãy Pyrenees và dãy núi Apennine ở miền trung nước Ý |
| Pyrenean Sheepdogdanh từ | danh từ | Giống chó chăn gia súc cỡ nhỏ đến trung bình đến từ vùng Pyrenees của Pháp |