Dịch

Puri

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thành phố linh thiêng ở Odisha, Ấn Độdanh từ riêngA holy city in Odisha, India.
  2. Quận của Odisha, Ấn Độ, nơi có thành phố linh thiêngdanh từ riêngA district of Odisha, India, in which the holy city is based.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Odiaପୁରୀpuri
  2. từ tiếng Phạnपुरीpurī
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*tpelH-“city, fortress, stronghold”

Cùng gốc (doublet)puripolis

Ví dụ

  • , , [...] .
  • Viraj " " .
  • . .

AI