Nghĩa chính
- Tinh chế, được lọc sạchtính từMade or rendered pure or more pure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- purifiedDạng gốc (base form)
- more purifiedSo sánh hơn (comparative)
- most purifiedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Anh ấy chỉ uống nước đã được tinh khiết hóa.
- .Nhà hóa học đó đã tinh chế nước.
- .Nước đã được lọc sạch.