Puna
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Altiplano, một khu vực bao gồm một phần của Bolivia, Peru và cực bắc của Argentina và Chiledanh từ riêngAltiplano, a region that covers part of Bolivia, Peru, and the northern end of Argentina and Chile.
- Quận ở phía đông-đông nam của đảo Hawaii thuộc bang Hawaii, Hoa Kỳdanh từ riêngA district in the east-southeast portion of the island of Hawaii in the state of Hawaii, United States.
- Hòn đảo ngoài khơi bờ biển phía nam Ecuadordanh từ riêngAn island off the coast of southern Ecuador.
- Ngôi làng ở Punjab, Pakistandanh từ riêngA village in Punjab, Pakistan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PunaDạng gốc (base form)
- PunasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| puna tinamoudanh từ | danh từ | Loài tinamou thuộc loài Tinamotis pentlandii |
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, danh từ riêng
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhapuna
- từ tiếng Quechuapuna
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Hawaiipuna
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaPuná
Họ từ (word family)
cùng gốc Puna- punaluaLà thành viên của hôn nhân nhóm truyền thống của Hawaii giữa hai anh em trai trở lên với vợ hoặc hai chị em trở lên với chồngdanh từ
- punatooLoại thực phẩm được sản xuất tại Sri Lanka bằng cách bảo quản cùi thạch của quả cọ palmyradanh từ
- punaluanPunaluan (con trai con gái trong một nhóm đều là vợ chồng của nhau)tính từ
- punaciousDễ chơi chữtính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha