PuG
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Viết tắt của pickup groupdanh từAcronym of pickup group (“group of players who are unknown to each other, grouped together to work toward a short-term goal, such as completing a dungeon or a raid”).
- Tham gia vào nội dung có cấu trúc của trò chơi trực tuyến với tư cách là một phần của nhóm bán hàngđộng từngoại động từ (transitive)To participate in structured content of an online game as part of a pickup group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pug milldanh từ | danh từ | Loại máy nghiền để nghiền, trộn và làm đất sét, dùng cho nghệ thuật hoặc làm gạch. Về cơ bản, nó bao gồm một trục thẳng đứng được trang bị các dao phóng, được làm để quay trong một hình trụ rỗng, bồn hoặc thùng chứa đất sét |
| pug-uglytính từ | tính từ | Cực kỳ xấu xí |
| pug nosedanh từ | danh từ | Mũi ngắn, dẹt và hếch lên |
| maple pugdanh từ | danh từ | Eupithecia inturbata, một loài sâu bướm hình học có sâu ăn lá phong |
| plain pugdanh từ | danh từ | Eupithecia simpliciata, một loài bướm đêm Á-Âu màu xám |
| Chinese pugdanh từ | danh từ | Con chó pug (chó) |
| pug and pinedanh từ | danh từ | Dạng keo và daub được sử dụng trong thời kỳ đầu thuộc địa ở Nam Úc, bao gồm những thanh gỗ thẳng đứng nhẹ được đóng vào mặt đất, các khoảng trống được bịt lại bằng hỗn hợp đất sét và cỏ nhào lộn |
| pug-nosedtính từ | tính từ | Có mũi tẹt và hếch |
Họ từ (word family)
cùng gốc PuGNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha