Pu
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Huyện Lâm Phần, Sơn Tây, Trung Quốcdanh từ riêngA county of Linfen, Shanxi, China.
- Một họ từ Trung Quốcdanh từ riêngA surname from Chinese.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pu.danh từ | danh từ | Viết tắt của purpure |
| pu pudanh từ | danh từ | Món khai vị trong ẩm thực Mỹ gốc Hoa hoặc Hawaii |
| Pu'andanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Qianxinan, Quý Châu, Trung Quốc |
| pu'erdanh từ | danh từ | Loại trà xanh Assam đen lên men (C. sinensis var. Assamica) |
| Pu'er Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Pu'er: một thành phố ở Trung Quốc |
| Pang-pudanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Bengbu |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quan Thoại蒲Pú
Ví dụ
- . , .
- : , , , . , .