Progressive
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuộc Đảng Tiến bộ, ủng hộ Đảng Tiến bộtính từBelonging to or supporting a Progressive Party.
- Liên quan đến Đảng Tiến bộtính từOf or pertaining to such a party, its policies, or its membership.
- Đảng viên Đảng Tiến bộ, người ủng hộ Đảng Tiến bộdanh từA member or supporter of a Progressive Party.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ProgressiveDạng gốc (base form)
- ProgressivesSố nhiều (plural)
- more ProgressiveSo sánh hơn (comparative)
- most ProgressiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| present progressivedanh từ | danh từ | Hiện tại tiếp diễn |
| past progressivedanh từ | danh từ | Quá khứ tiếp diễn |
| future progressivedanh từ | danh từ | Thì tương lai tiếp diễn |
| non-progressivetính từ | tính từ | Không tiến bộ |
| progressive wardanh từ | danh từ | Chiến lược quân sự trong đó chỉ có các chiến binh của kẻ thù là mục tiêu và thiệt hại tài sản thế chấp cũng như thương vong của dân thường được giữ ở mức tối thiểu |
| progressive taxdanh từ | danh từ | Thuế lũy tiến |
| Progressive Eradanh từ riêng | danh từ riêng | Một thời kỳ hoạt động xã hội và cải cách chính trị lan rộng khắp Hoa Kỳ kéo dài từ những năm 1890 đến những năm 1920 |
| progressive rockdanh từ | danh từ | Thể loại nhạc rock có nguồn gốc từ cuối những năm 1960 và đầu những năm 1970, chịu ảnh hưởng nặng nề của nhạc cổ điển và nhạc jazz |
Họ từ (word family)
cùng gốc ProgressiveNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha