Professor
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Giáo sưdanh từThe title for someone who holds the job of professor.
- Kẻ hợm hĩnh, kẻ mọt sáchdanh từA mock title for a person seen as pedantic or obsessive on a topic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ProfessorDạng gốc (base form)
- ProfessorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| associate professordanh từ | danh từ | Phó giáo sư |
| full professor | Giáo sư chính thức | |
| professor emeritus | Giáo sư danh dự | |
| professor of physics | Giáo sư vật lý | |
| visiting professordanh từ | danh từ | Giáo sư thỉnh giảng |
| assistant professordanh từ | danh từ | Giáo sư dự khuyết |
| university professordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với distinguished professor |
| distinguished professordanh từ | danh từ | Giáo sư có cấp bậc học thuật cao nhất tại một trường đại học |
Họ từ (word family)
cùng gốc ProfessorNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- . , . ?Đúng là thứ tôi muốn rồi. Tôi đang mặc cái quần môi trường kiểu giáo sư ở đây, còn chiếc mô tô nước thì không khởi động được. Làm sao tôi quay về được đây?
- ?Bạn có biết bất kỳ Giáo sư Braun nào không?
- ?Bạn có biết Giáo sư Brown không?