Dịch

Professor

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giáo sưdanh từThe title for someone who holds the job of professor.
  2. Kẻ hợm hĩnh, kẻ mọt sáchdanh từA mock title for a person seen as pedantic or obsessive on a topic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ProfessorDạng gốc (base form)
  2. ProfessorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

associate professordanh từPhó giáo sư
full professorGiáo sư chính thức
professor emeritusGiáo sư danh dự
professor of physicsGiáo sư vật lý
visiting professordanh từGiáo sư thỉnh giảng
assistant professordanh từGiáo sư dự khuyết
university professordanh từĐồng nghĩa với distinguished professor
distinguished professordanh từGiáo sư có cấp bậc học thuật cao nhất tại một trường đại học

Ví dụ

  • . , . ?Đúng là thứ tôi muốn rồi. Tôi đang mặc cái quần môi trường kiểu giáo sư ở đây, còn chiếc mô tô nước thì không khởi động được. Làm sao tôi quay về được đây?
  • ?Bạn có biết bất kỳ Giáo sư Braun nào không?
  • ?Bạn có biết Giáo sư Brown không?

AI