Prairie
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Wilcox, Alabamadanh từ riêngAn unincorporated community in Wilcox County, Alabama.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Randolph, Illinoisdanh từ riêngAn unincorporated community in Randolph County, Illinois.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc Black Township, quận Posey, Indiana.danh từ riêngAn unincorporated community in Black Township, Posey County, Indiana.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Monroe, Mississippidanh từ riêngAn unincorporated community in Monroe County, Mississippi.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Grand Prairiedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Dallas, Quận Tarrant và Quận Ellis, Texas, Hoa Kỳ |
| La Prairiedanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Montreal thuộc khu đô thị quận Roussillon, Quebec, Canada |
| prairie dogđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Sóc chó đồng cỏ |
| prairie beandanh từ | danh từ | Phaseolus maculatus, một loại cây có nguồn gốc từ Mexico và Tây Nam Hoa Kỳ |
| Dell Prairiedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận Adams, Wisconsin, Hoa Kỳ |
| Eden Prairiedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở quận Hennepin, Minnesota, Hoa Kỳ |
| prairie hawkdanh từ | danh từ | Kestrel Mỹ (Falco sparverius) |
| Long Prairiedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Todd, Minnesota |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Skagit
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Skagit, WashingtonAn unincorporated community in Skagit County, Washington.
Họ từ (word family)
cùng gốc PrairieVí dụ
- , .