Nghĩa chính
- Mang tính Ponzitính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to a scheme whereby investors' returns are paid for directly by later investors' investments, giving the false impression that the investment is viable.
- Mô hình Ponzidanh từA Ponzi scheme.
- Lập quỹ Ponziđộng từnội động từ (intransitive)To introduce or perpetrate a Ponzi scheme style scam.
- Lừa đảo đầu tưđộng từngoại động từ (transitive)To deceive someone by promising false investment returns that are funded by the proceeds of a new victim.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- PonziNguyên thể (infinitive)
- PonziesSố nhiều (plural)
- PonzisSố nhiều (plural)
- PonziedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- Ponzying (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Phân từ I không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ponzi schemedanh từ | danh từ | Mô hình lừa đảo ponzi |
| Ponzi scamdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Ponzi scheme |
Họ từ (word family)
cùng gốc PonziVí dụ
- , , , !Có vô số mô hình Ponzi và những kẻ tham lam có thời gian, tài nguyên, kiến thức, sự tự do vô hạn và điều tuyệt vời nhất là Mục đích!
- , "", .Có một người đàn ông, rất thông minh, đã dùng thủ đoạn Ponzi để kiếm hàng tỷ đô la.
- ' ; .Đừng bận tâm việc những kẻ thua cuộc đông hơn và tổn thất của họ lớn hơn khoản lãi của những kẻ thắng; những kẻ thua cuộc nhận ra rằng thực chất họ đã dính bẫy Ponzi.