Nghĩa chính
- Họ người Phápdanh từ riêngA surname in French
- Phân phối Poissondanh từThe Poisson distribution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PoissonDạng gốc (base form)
- PoissonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Poisson spotdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Arago spot |
| Poisson noisedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với shot noise |
| Poisson effectdanh từ | danh từ | Xu hướng của vật liệu biến dạng theo hướng vuông góc với hướng của lực tác dụng. Hiệu ứng được định lượng bằng tỷ lệ Poisson của vật liệu |
| Poisson processdanh từ | danh từ | Quá trình ngẫu nhiên trong đó các sự kiện xảy ra liên tục và độc lập với nhau |
| Poisson's ratiodanh từ | danh từ | Của vật liệu chịu kéo hoặc nén, tỷ số giữa biến dạng theo phương của tải trọng tác dụng và biến dạng vuông góc với tải trọng, viết tắt là ν (nu) |
| Poisson distributiondanh từ | danh từ | Các loại phân bố xác suất rời rạc biểu thị xác suất của một số sự kiện nhất định xảy ra trong một khoảng thời gian cố định, trong đó các sự kiện xảy ra độc lập và với tốc độ trung bình không đổi; có thể mô tả như một trường hợp giới hạn của phân phối nhị thức hoặc nhị thức âm |
Họ từ (word family)
cùng gốc Poisson- PoissonianLiên quan đến phân bố Poissontính từ, danh từ
- poissonnierTrong một nhà bếp thương mại lớn, một đầu bếp có nhiệm vụ chuẩn bị và nấu (và có thể chọn) cá và các món cádanh từ
- PoissonizationPhân tích phân phối tổ hợp đa biến bằng cách biến các biến phụ thuộc lẫn nhau thành phân phối Poisson độc lậpdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápPoisson