Poets
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Sura (chương) thứ 26 của Kinh Qur'andanh từ riêngThe 26th sura (chapter) of the Qur'an.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| POETS daydanh từ | danh từ | Thứ Sáu, ngày cuối cùng của tuần làm việc |
| Fireside Poetsdanh từ riêng | danh từ riêng | Trường phái gồm các nhà thơ New England thế kỷ 19, thường được đặc trưng bởi Henry Wadsworth Longfellow, William Cullen Bryant, John Greenleaf Whittier, James Russell Lowell và Oliver Wendell Holmes Sr |
| prince of poets | Bậc kỳ tài trong thi ca | |
| He is merciless to other poets whom he considers to have sold the passcụm từ | cụm từ | Anh ta tàn nhẫn với các thi sĩ khác mà anh ta coi là đã đi ngược lại mục tiêu ban đầu của mình |
Họ từ (word family)
cùng gốc PoetsVí dụ
- .