Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Khu vực Great Plains của Bắc Mỹdanh từ riêngđi với theThe Great Plains region of North America.
- Các vùng đất thấp của Ấn Độ nơi các nhà quản lý thuộc địa và gia đình họ chuyển đến các vùng đồi có độ cao cao hơn với khí hậu mát mẻ hơn trong những tháng mùa hèdanh từ riêngđi với theThe lowland regions of India from which colonial administrators and their families relocated to higher-elevation hill stations with cooler climates during the summer months.
- Thị trấn ma ở Californiadanh từ riêngA ghost town in California.
- Thành phố nhỏ thuộc quận Sumter, Georgiadanh từ riêngA minor city in Sumter County, Georgia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Great Plainsdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực tương đối bằng phẳng của Hoa Kỳ và Canada bao gồm các đồng cỏ ở phía đông dãy núi Rocky và phía tây sông Mississippi, từ Alberta, Saskatchewan và Manitoba ở phía bắc, đến Texas ở phía nam |
| plains bisondanh từ | danh từ | Bò rừng bison bison, một trong hai phân loài của bò rừng Mỹ, phân loài còn lại là bò rừng gỗ |
| High Plainsdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng phía đông nam Australia trong và tiếp giáp với dãy núi Alps của Australia |
| West Plainsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Howell, Missouri, Hoa Kỳ |
| Avon Plainsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Northern Grampians, miền trung tây Victoria, Australia |
| York Plainsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Northern Grampians, miền trung tây Victoria, Australia |
| plains zebradanh từ | danh từ | Loài ngựa vằn phổ biến nhất, Equus quagga (trước đây là Equus burchellii) |
| North Plainsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở quận Ionia, Michigan |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 7
Thành phố thuộc quận Meade
- Thành phố thuộc quận Meade, KansasA city in Meade County, Kansas.
Họ từ (word family)
cùng gốc Plains- plainsawnCưa phẳngtính từ
- plainsiesTrong các trò chơi dành cho trẻ em, chẳng hạn như trò chơi jack cắm, đây là kiểu chơi đơn giản nhất, không có các hành động bổ sung như vỗ taydanh từ
- plainsfolkNhững người sống ở vùng đồng bằngdanh từ
- plainscraftNhững kỹ năng cần thiết để tồn tại trên vùng đồng bằng rộng mởdanh từ
Ví dụ
- , , ( ), .
- 1750, .
- 1847, .