Great Plains
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Khu vực tương đối bằng phẳng của Hoa Kỳ và Canada bao gồm các đồng cỏ ở phía đông dãy núi Rocky và phía tây sông Mississippi, từ Alberta, Saskatchewan và Manitoba ở phía bắc, đến Texas ở phía namdanh từ riêngThe relatively flat region of United States and Canada consisting of grasslands east of the Rocky Mountains and west of the Mississippi, from Alberta, Saskatchewan, and Manitoba in the north, to Texas in the south.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Great Plains wolfdanh từ | danh từ | Phân loài sói xám đã tuyệt chủng từng lan rộng khắp Great Plains |
| Great Plains rat snakedanh từ | danh từ | Pantherophis emoryi, một loài rắn chuột bán sống không độc ở Bắc Mỹ |
Ví dụ
- , , , , , , . , , , . . .
- 1750, .
- , , . , , . , .