Pipes
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PipesDạng gốc (base form)
- PipesesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pipes of Pandanh từ | danh từ | Chiếc sáo chảo |
| set of pipesdanh từ | danh từ | Nhạc cụ gió kết hợp nhiều ống, chẳng hạn như ống sáo hoặc kèn túi |
| between the pipescụm giới từ | cụm giới từ | Giữa các cột gôn; liên quan đến hoặc đóng vai trò của thủ môn |
| pygmy pipesdanh từ | danh từ | Loài thực vật có hoa thuộc chi Monotropsis |
| organ pipes | Ống đàn ống | |
| water pipes | Ống nước | |
| squint-a-pipesdanh từ | danh từ | Người nheo mắt; một người có thị lực kém |
| uilleann pipesdanh từ | danh từ | Kèn túi của Ireland, có ống thổi quấn quanh cổ tay và cánh tay để làm phồng túi thay vì người chơi thổi để làm như vậy |
Họ từ (word family)
cùng gốc PipesVí dụ
- Uillean - , - , .