Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Một họ bắt nguồn từ nghề nghiệpdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as an occupation.
- Tên riêng dành cho nữ được chuyển từ họ, được sử dụng từ giữa thế kỷ 20, lần đầu tiên bởi nữ diễn viên người Mỹ Piper Lauriedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female given name transferred from the surname, used since the mid-twentieth century, first by the American actress Piper Laurie.
- Nhà sản xuất hàng không Mỹ, Piper Aircraft Inc, được đặt theo tên chủ sở hữu đầu tiên William T. Piper.danh từ riêngAn American aviation manufacturer, Piper Aircraft Inc, named after early owner William T. Piper.
- Chiếc máy bay do Piper chế tạodanh từAn airplane made by Piper.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PiperDạng gốc (base form)
- PipersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pay the piperđộng từ | động từ | Gánh chịu hậu quả |
| who pays the piper calls the tunecụm từ | cụm từ | Cá nhân hoặc tổ chức cung cấp nguồn tài chính hoặc tài trợ cho một nỗ lực vẫn có quyền ra lệnh thực hiện, chỉ đạo hoặc kết quả của nỗ lực đó |
| Point Piperdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Woollahra, New South Wales, Australia |
| drunk as a pipertính từ | tính từ | Say rượu hoàn toàn |
| Pied Piperdanh từ | danh từ | Câu chuyện hoặc truyền thuyết dân gian, có từ thời Trung cổ, kể về một người bắt chuột trong trang phục sặc sỡ, được thị trấn Hamelin của Đức thuê, người không được trả tiền cho dịch vụ của mình và trả thù bằng cách dụ trẻ em địa phương đi bằng cách thổi sáo |
| lone piper | Người thổi kèn túi đơn độc | |
| piper gurnarddanh từ | danh từ | Trigla lyra, một loài cá ba lưỡi |
| uilleann piperdanh từ | danh từ | Người chơi ống uilleann |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Calhoun
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Calhoun, IowaAn unincorporated community in Calhoun County, Iowa.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc PiperVí dụ
- $1.5
- " " .