Dịch

Pinocchio

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Pinocchiodanh từ riêngThe fictional boy made from wood whose nose gets longer with each lie he tells, protagonist of the story The Adventures of Pinocchio (1881–1883) by Carlo Collodi.
  2. Truyện cổ tích Pinocchiodanh từ riêngThe popular fairy tale about Pinocchio.
  3. Kẻ nói dối, kẻ dối trádanh từOne who lies often; a liar.
  4. Kẻ nói dối vụng vềdanh từOne who has difficulty hiding lies.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PinocchioDạng gốc (base form)
  2. PinocchiosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Pinocchio illusiondanh từẢo tưởng về khả năng nhận biết rằng mũi của một người đang dài ra

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ÝPinocchio

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ nói dối

Họ từ (word family)

cùng gốc Pinocchio

Ví dụ

  • " !" . " ?""Chim sáo đen tội nghiệp!" Pinocchio nói với con Mèo. "Tại sao cậu lại giết nó?"
  • " ," , ."Nhưng tôi không muốn bị tiêu hóa đâu," Pinocchio hét lớn, bắt đầu nức nở.
  • " !" ."Tôi là một cậu bé thật!" Pinocchio hét lên.

AI