Dịch

Pinkerton

C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ người Anhdanh từ riêngA habitational surname from Old English.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PinkertonDạng gốc (base form)
  2. PinkertonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Pinkerton syndromedanh từ riêngXu hướng của một số người châu Á coi người da trắng là cao cấp hơn hoặc đáng mơ ước hơn, đặc biệt là khi quan tâm đến hôn nhân hoặc các mối quan hệ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thám tử Pinkerton
  1. đếm được (countable)An operative employed by the Pinkerton National Detective Agency founded by Allan Pinkerton (1819–1884).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổtūn“enclosure”

Ví dụ

  • 1892, .Anh ta đã tham gia cùng những người đình công trong cuộc đình công thép Homestead đẫm máu năm 1892, và thậm chí đã xô xát với một thám tử Pinkerton.
  • , . , .Lòng tôi trào dâng sự ngưỡng mộ đối với người đàn ông đó khi tôi nghĩ về sự tham gia của ông trong cuộc đấu tranh đáng nhớ ở Homestead. Ông đã chiến đấu chống lại những thám tử Pinkerton, những tay sai của giới Tư bản.

AI