Piney
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người bản địa hoặc cư dân của New Jersey Pine Barrensdanh từA native or inhabitant of the New Jersey Pine Barrens.
- Xã ở tỉnh Aube, Grand Est, Phápdanh từ riêngA commune in Aube department, Grand Est, France.
- Đô thị nông thôn và cộng đồng ở đó, ở phía đông nam Manitoba, Canada, giáp biên giới với Minnesotadanh từ riêngA rural municipality and community therein, in south-east Manitoba, Canada, on the border with Minnesota.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Garland, Arkansasdanh từ riêngA census-designated place in Garland County, Arkansas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PineyDạng gốc (base form)
- PineysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Piney Rangedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Weddin, miền trung New South Wales, Australia |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Cộng đồng chưa hợp nhất ở thị trấn Martin
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở thị trấn Martin, quận Pope, ArkansasAn unincorporated community in Martin Township, Pope County, Arkansas.