Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Của, từ hoặc liên quan đến Picardy, một vùng văn hóa thuộc vùng hành chính Hauts-de-France, Pháptính từkhông so sánh (not comparable)Of, from or relating to Picardy, a cultural region part of the administrative region of Hauts-de-France, France.
- Là người bản địa hoặc cư dân ở Picardy, một vùng văn hóa thuộc vùng hành chính Hauts-de-France, Phápdanh từA native or inhabitant of Picardy, a cultural region part of the administrative region of Hauts-de-France, France.
- Thành viên của giáo phái Adamite từ thế kỷ XVI trở về trước, ở Flemish Hà Lan và Bohemiadanh từA member of an Adamite sect of the sixteenth century and earlier, in the Flemish Netherlands and in Bohemia.
- Ngôn ngữ Lãng mạn có liên quan chặt chẽ với tiếng Phápdanh từ riêngA Romance language closely related to French.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PicardDạng gốc (base form)
- PicardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Old Picarddanh từ riêng | danh từ riêng | Phương ngữ tiếng Pháp cổ được nói ở Picardy và các vùng lân cận đã phát triển thành Picard hiện đại |
| Berger Picarddanh từ | danh từ | Giống chó chăn cừu cỡ trung bình của Pháp |
| Picard-Lindelöf theorem | Định lý quan trọng về sự tồn tại và duy nhất nghiệm của phương trình bậc nhất với điều kiện ban đầu cho trước | |
| Picardy sweatdanh từ | danh từ | Căn bệnh ở châu Âu thế kỷ 18 và 19, lần đầu tiên được ghi nhận ở Picardy, Pháp, dẫn đến đổ mồ hôi quá mức không kiểm soát được và trong những trường hợp nghiêm trọng, bệnh nhân nhanh chóng tử vong. Được cho là do hantavirus gây ra |
| Picardy thirddanh từ | danh từ | Hợp âm thứ ba trong hợp âm chủ cuối cùng của đoạn phím thứ |
| Picardy Spanieldanh từ | danh từ | Giống chó được phát triển ở Pháp để sử dụng làm chó săn có họ hàng với Blue Pircardy Spaniel |
| Picardy sweating sicknessdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Picardy sweat |
| Picard number | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Loại giày cao cổ dành cho nam giới
- Loại giày cao cổ dành cho nam giới, được du nhập vào Anh từ Pháp vào khoảng năm 1720A high shoe for men, introduced to England from France about 1720.
Họ từ (word family)
cùng gốc Picard- PicardyVùng hành chính và tỉnh lịch sử cũ của Pháp; kể từ năm 2016, một phần của khu vực hành chính của vùng Hauts-de-Francedanh từ riêng
- PicardiMột họdanh từ riêng
- PicardanLoại nho làm rượu vang trắng được sử dụng chủ yếu cho hỗn hợp Châteauneuf-du-Papedanh từ
- PicardianCủa, từ hoặc liên quan đến vùng Picardy, vùng Hauts-de-France, Pháptính từ, danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , Shinzon , . , .
- ", , !" "" . . , AI-generated . .
- "" .