Picardy sweat
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Căn bệnh ở châu Âu thế kỷ 18 và 19, lần đầu tiên được ghi nhận ở Picardy, Pháp, dẫn đến đổ mồ hôi quá mức không kiểm soát được và trong những trường hợp nghiêm trọng, bệnh nhân nhanh chóng tử vong. Được cho là do hantavirus gây radanh từkhông đếm được (uncountable)A disease of 18th- and 19th-century Europe, first recorded in Picardy, France, that resulted in excessive uncontrollable sweating and in severe cases was quickly followed by death. Thought to be caused by hantavirus.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Picardy sweating sicknessdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Picardy sweat |