Peninsula
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thị trấn thuộc quận Grand Traverse, bang Michigan, Hoa Kỳ.danh từ riêngA township in Grand Traverse County, Michigan, United States.
- Ngôi làng thuộc quận Summit, bang Ohio, Hoa Kỳdanh từ riêngA village in Summit County, Ohio, United States.
- Ellipsis của bán đảo Iberiadanh từ riêngEllipsis of Iberian Peninsula.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Arabian Peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Bán đảo Ả Rập |
| Korean Peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Bán đảo Triều Tiên |
| Balkan Peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực địa lý và bán đảo rộng lớn ở phía đông nam châu Âu, được bao quanh bởi nước ở ba mặt: Biển Adriatic ở phía tây, Biển Địa Trung Hải (bao gồm cả Biển Ionian và Aegean) ở phía nam và Biển Đen ở phía đông. Ranh giới phía bắc của nó thường được coi là sông Danube, Sava và Kupa |
| Crimean peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực địa lý và bán đảo ở Đông Âu, nhô ra Biển Đen; tranh chấp giữa Ukraine và Nga |
| Antarctic Peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Bán đảo Nam Cực |
| Sinai Peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Bán đảo Sinai |
| Italian Peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Bán đảo Ý |
| Eye Peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Bán đảo ở phía đông Stornoway, Isle of Lewis, khu vực hội đồng Western Isles, Scotland (OS lưới ref NB53) |
Họ từ (word family)
cùng gốc PeninsulaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [] , , [.]
- .
- ?