Dịch

Peke

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chó Bắc kinhdanh từA Pekingese dog.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PekeDạng gốc (base form)
  2. pekesSố nhiều (plural)
  3. PekesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Peke-facedtính từCó khuôn mặt phẳng lì giống chó Bắc Kinh; áp dụng cho một số giống mèo Ba Tư nhất định xuất hiện vào những năm 1950

AI