Dịch

Peaks

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Khu vực Peak Districtdanh từ riêngThe Peak District

Cụm từ (phrase)

stiff peaksdanh từCác đầu cứng (của kem tươi hoặc lòng trắng trứng) đã được đánh bông và tạo bọt khí để đứng thẳng
twin peaksdanh từNgực của phụ nữ, đặc biệt là ngực lớn
Spanish Peaksdanh từ riêngCặp núi nổi bật nằm ở phía tây nam Quận Huerfano, Colorado, Hoa Kỳ
Twin Peaks Surdanh từ riêngĐịa điểm ở barangay của Twin Peaks, Tuba, Benguet, Philippines
Collegiate Peaksdanh từ riêngDãy núi ở Colorado, phân nhánh của dãy Sawatch
San Francisco Peaksdanh từ riêngDãy núi ở Quận Coconino, Arizona, Hoa Kỳ
Heksegryta Peaksdanh từ riêngNhóm núi ở Vách đá Kirwan, Queen Maud Land, Nam Cực
Twin Peaks Nortedanh từ riêngĐịa điểm ở barangay của Twin Peaks, Tuba, Benguet, Philippines

AI