Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Giáo xứ Paget, một trong chín giáo xứ ở Bermudadanh từ riêngPaget Parish, one of the nine parishes in Bermuda.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Paget celldanh từ | danh từ | Tế bào ác tính, được coi là dấu hiệu nhận biết bệnh Paget ở vú |
| Paget processdanh từ riêng | danh từ riêng | Quá trình chụp ảnh màu thời kỳ đầu sử dụng hai tấm kính: một tấm màn hình màu, với các bộ lọc màu đỏ, xanh lá cây và xanh dương, và một tấm âm bản đen trắng tiêu chuẩn |
| Paget's diseasedanh từ | danh từ | Bệnh Paget xương |
| Paget's disease of bonedanh từ | danh từ | Rối loạn mãn tính đặc trưng bởi sự phá hủy và tái phát triển xương bất thường |
| mammary Paget's diseasedanh từ | danh từ | Loại ung thư vú hiếm gặp liên quan đến phức hợp núm vú-quầng vú |
| Paget-Schroetter diseasedanh từ | danh từ | Dạng huyết khối tĩnh mạch sâu ở chi trên |
| extramammary Paget's diseasedanh từ | danh từ | Bệnh ác tính về da hiếm gặp phát triển ở những vùng có nhiều tuyến apocrine |
| Paget's disease of the breastdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mammary Paget's disease |
Họ từ (word family)
cùng gốc PagetNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha