PS
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Proto-Slavicdanh từ riêngProto-Slavic.
- Tiền Semiticdanh từ riêngProto-Semitic.
- Viết tắt của dịch vụ bưu chínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of postal service.
- Viết tắt của packet-switchedtính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of packet-switched.
3 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ps.danh từ | danh từ | Viết tắt của present |
| PS/1danh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của IBM PS/1: một dòng máy tính cá nhân |
| PS/2danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Personal System/2: Thế hệ máy tính cá nhân thứ hai của IBM, ra mắt năm 1987 |
| 4Psdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Pantawid Pamilyang Pilipino Program |
| mind one's ps and qsđộng từ | động từ | Phải rất cẩn thận để cư xử đúng đắn |
18 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Danh từ (noun) 12
Proto-Salish
- Proto-Salish, Proto-SalishanProto-Salish, Proto-Salishan.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc PSNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcPS“Pferdestärke”
Ví dụ
- Ziri .
- .
- Ziri .