PR
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)trạng từ (adverb)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Sự quan hệ quần chúngdanh từ riêngInitialism of Puerto Rico: a territory of the United States.
- Quan hệ công chúngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of public relations.
- Qua đường trực tràngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Initialism of per-rectal or per rectum.
- Làm quan hệ công chúng, quảng báđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To perform public relations work, such as promoting or managing publicity for something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pr.danh từ | danh từ | Viết tắt của pounder |
| -pr-trung tố | trung tố | Một dạng dị hình rút gọn của phụ tố kháng thể đơn dòng -pro-, được sử dụng để dễ phát âm trước tất cả các phụ tố nguồn ngoại trừ -xi- và -zu- |
| PR-treedanh từ | danh từ | Viết tắt của priority R-tree |
| PR Chinadanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của People's Republic of China |
| digital PRdanh từ | danh từ | Lĩnh vực quan hệ công chúng mở rộng để bao gồm các không gian kỹ thuật số như phương tiện truyền thông xã hội, báo trực tuyến, tạp chí điện tử và ứng dụng điện thoại thông minh |
| PR-friendlytính từ | tính từ | Sẵn sàng được các thương hiệu tiếp cận để xác nhận hàng hóa và dịch vụ |
| Pr. of Man.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Prayer of Manasseh |
| pr*ckdanh từ | danh từ | Cách viết che bớt của prick |
18 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 16
Bang Paraná
- Abbreviation of Paraná: a state of Brazil.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc PRVí dụ
- , , , .
- () .
- 13 .