Dịch

PR

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)trạng từ (adverb)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Sự quan hệ quần chúngdanh từ riêngInitialism of Puerto Rico: a territory of the United States.
  2. Quan hệ công chúngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of public relations.
  3. Qua đường trực tràngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Initialism of per-rectal or per rectum.
  4. Làm quan hệ công chúng, quảng báđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To perform public relations work, such as promoting or managing publicity for something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PRNguyên thể (infinitive)
  2. PRsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. PRedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. PRingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

pr.danh từViết tắt của pounder
-pr-trung tốMột dạng dị hình rút gọn của phụ tố kháng thể đơn dòng -pro-, được sử dụng để dễ phát âm trước tất cả các phụ tố nguồn ngoại trừ -xi- và -zu-
PR-treedanh từViết tắt của priority R-tree
PR Chinadanh từ riêngViết tắt của People's Republic of China
digital PRdanh từLĩnh vực quan hệ công chúng mở rộng để bao gồm các không gian kỹ thuật số như phương tiện truyền thông xã hội, báo trực tuyến, tạp chí điện tử và ứng dụng điện thoại thông minh
PR-friendlytính từSẵn sàng được các thương hiệu tiếp cận để xác nhận hàng hóa và dịch vụ
Pr. of Man.danh từ riêngViết tắt của Prayer of Manasseh
pr*ckdanh từCách viết che bớt của prick

18 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 16
Bang Paraná
  1. Abbreviation of Paraná: a state of Brazil.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc PR

Ví dụ

  • , , , .
  • () .
  • 13 .

AI