PO
danh từ (noun)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Viết tắt của bưu điệndanh từInitialism of post office.
- Viết tắt đơn đặt hàngdanh từInitialism of purchase order.
- Viết tắt của per os ("bằng miệng, bằng miệng")trạng từkhông so sánh (not comparable)Initialism of per os (“by mouth, orally”).
- Viết tắt của peroraltính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of peroral.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PODạng gốc (base form)
- POsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| po.danh từ | danh từ | Viết tắt của pole |
| po-podanh từ | danh từ | Phần sau, phần dưới, phần mông |
| po'tính từ | tính từ | Nghèo |
| po podanh từ | danh từ | Mẹ chồng, (đặc biệt) là mẹ chồng |
| po-modanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Viết tắt âm tiết của chủ nghĩa hậu hiện đại |
| PO boxdanh từ | danh từ | Hộp thư PO |
| Tai Podanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực và thị trấn ở quận Tai Po, Tân Giới, Hồng Kông |
| po-facedanh từ | danh từ | Biểu hiện nghiêm khắc, không tán thành hoặc thiếu hài hước |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Viết tắt của sĩ quan cảnh sát
- Initialism of police officer.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- / ' ,
- 4413.