PL
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Viết tắt của thư viện công cộngdanh từInitialism of public library.
- Viết tắt của Premier Leaguedanh từ riêngInitialism of Premier League.
- Viết tắt của protamine-liketính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of protamine-like.
- Viết tắt của pluckđộng từAbbreviation of pluck.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PLDạng gốc (base form)
- PLsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pl.danh từ | danh từ | Viết tắt của plural |
| PL/SQLdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Procedural Language/Structured Query Language |
| 3PLdanh từ | danh từ | Viết tắt của third-party logistics |
| 2PLdanh từ | danh từ | Viết tắt của two-phase locking |
| 4PLdanh từ | danh từ | Viết tắt của fourth-party logistics |
| 1PLdanh từ | danh từ | Viết tắt của first-party logistics |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Viết tắt của gán nhãn gần gũi
- Initialism of proximity labeling.