PIGS
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Sinh tổng hợp neo phosphatidylinositol glycan, lớp S, một gen người.danh từPhosphatidylinositol glycan anchor biosynthesis, class S, a human gene.
- Bồ Đào Nha, Ý, Hy Lạp và Tây Ban Nha, các quốc gia Nam Âu nổi tiếng với môi trường kinh tế tương tự.danh từ riêngPortugal, Italy, Greece and Spain, countries of Southern Europe noted for similar economic environments.
- Bồ Đào Nha, Ireland, Hy Lạp và Tây Ban Nha, bốn quốc gia không thể tái cấp vốn cho khoản nợ chính phủ hoặc tự mình giải cứu các ngân hàng mắc nợ quá mứcdanh từ riêngPortugal, Ireland, Greece and Spain, four countries that were unable to refinance their government debt or to bail out over-indebted banks on their own.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| when pigs flytrạng từ | trạng từ | Không bao giờ, mặt trời mọc đằng tây |
| pigs might flycụm từ | cụm từ | Biết đâu lại chẳng có chuyện thần kỳ xảy ra |
| Bay of Pigsdanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh ở Nam Cuba, nơi xảy ra cuộc xâm lược thất bại nổi tiếng của CIA năm 1961 |
| Bayou of Pigsdanh từ riêng | danh từ riêng | Âm mưu ngăn chặn quân sự được thực hiện vào năm 1981 bởi các công dân Canada và Mỹ, phần lớn có liên kết với các nhóm theo chủ nghĩa da trắng thượng đẳng và Ku Klux Klan, nhằm lật đổ chính phủ Dominica và khôi phục quyền lực cho cựu thủ tướng Patrick John |
| pigs and bullsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bulls and cows |
| pigs in a blanketdanh từ | danh từ | Một món thịt lợn xay và/hoặc thịt bò nấu trong bắp cải |
| if pigs had wingscụm từ | cụm từ | Không bao giờ |
| pigs in the parlourdanh từ | danh từ | Câu chuyện ngụ ngôn về một xã hội nông thôn lạc hậu |