Dịch

PEI

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đảo Hoàng tử Edwarddanh từ riêngInitialism of Prince Edward Island: a province of Canada.
  2. Polyethyleniminedanh từAbbreviation of polyethyleneimine.
  3. Suy tụy ngoại tiếtdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of pancreatic exocrine insufficiency.

Cụm từ (phrase)

pei daandanh từĐồng nghĩa với century egg
shar-peidanh từLà một giống chó đặc biệt có nếp nhăn sâu, đặc biệt khi còn nhỏ, lưỡi màu xanh đen và bộ lông ngắn xù xì
Huang-peidanh từ riêngĐồng nghĩa với Huangpi

Họ từ (word family)

cùng gốc PEI

AI