Dịch

PDF

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)
US/pi di ɛf/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Viết tắt của Lực lượng Phòng vệ Nhân dân ("nhóm phiến quân bán quân sự vũ trang chống chế độ quân sự ở Myanmar").danh từ riêngAbbreviation of People's Defence Force (“armed paramilitary anti-military-rule rebel group in Myanmar”).
  2. Viết tắt của Portable Document Format: một tiêu chuẩn để thể hiện các tài liệu điện tử, cho phép chúng được truyền đi và sao chép một cách chính xác với cùng một bố cục indanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Portable Document Format, a standard for representing electronic documents, allowing them to be transmitted and reproduced accurately with the same printed layout.
  3. Viết tắt của định dạng tài liệu di động ("tài liệu ở định dạng PDF").danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of portable document format (“a document in PDF format”).
  4. Chuyển đổi (một thứ gì đó) sang định dạng PDF.động từngoại động từ (transitive)To convert (something) to PDF format.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PDFNguyên thể (infinitive)
  2. PDFsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. PDFedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. PDFingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

PDF filedanh từTệp PDF
open a pdfMở tệp PDF
pdf formatĐịnh dạng PDF
pdf documentTài liệu PDF
export to pdfXuất sang PDF
convert to pdfChuyển đổi sang PDF

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 1
Viết tắt của Quỹ Bệnh Parkinson
  1. Viết tắt của Quỹ Bệnh Parkinson, hiện nay chỉ còn gọi là Quỹ Parkinson.Initialism of Parkinson's Disease Foundation, now just Parkinson's Foundation.

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI