Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Viết tắt của Lực lượng Phòng vệ Nhân dân ("nhóm phiến quân bán quân sự vũ trang chống chế độ quân sự ở Myanmar").danh từ riêngAbbreviation of People's Defence Force (“armed paramilitary anti-military-rule rebel group in Myanmar”).
- Viết tắt của Portable Document Format: một tiêu chuẩn để thể hiện các tài liệu điện tử, cho phép chúng được truyền đi và sao chép một cách chính xác với cùng một bố cục indanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Portable Document Format, a standard for representing electronic documents, allowing them to be transmitted and reproduced accurately with the same printed layout.
- Viết tắt của định dạng tài liệu di động ("tài liệu ở định dạng PDF").danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of portable document format (“a document in PDF format”).
- Chuyển đổi (một thứ gì đó) sang định dạng PDF.động từngoại động từ (transitive)To convert (something) to PDF format.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| PDF filedanh từ | danh từ | Tệp PDF |
| open a pdf | Mở tệp PDF | |
| pdf format | Định dạng PDF | |
| pdf document | Tài liệu PDF | |
| export to pdf | Xuất sang PDF | |
| convert to pdf | Chuyển đổi sang PDF |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 1
Viết tắt của Quỹ Bệnh Parkinson
- Viết tắt của Quỹ Bệnh Parkinson, hiện nay chỉ còn gọi là Quỹ Parkinson.Initialism of Parkinson's Disease Foundation, now just Parkinson's Foundation.
Họ từ (word family)
cùng gốc PDFVí dụ
- .
- .
- .