Dịch

PCR

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Phản ứng chuỗi polymerasedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of polymerase chain reaction.
  2. Tỷ lệ protein creatininedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of protein/creatinine ratio.
  3. Chạy PCR, xét nghiệm PCRđộng từTo perform a polymerase chain reaction.
  4. Tái chế sau tiêu dùngtính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of post-consumer recycled.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PCRNguyên thể (infinitive)
  2. PCRsSố nhiều (plural)
  3. PCRedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. PCRingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

COLD-PCRChưa có nghĩa
RT-PCRChưa có nghĩa
OE-PCRChưa có nghĩa
touchdown PCRChưa có nghĩa
nested PCRChưa có nghĩa
TD-PCRChưa có nghĩa
hot-start PCRChưa có nghĩa
colony PCRChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Thanh điều khiển bước
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of pitch control rod.

Ví dụ

  • , , .Các xét nghiệm nhanh rất tiện lợi, nhưng vẫn có khả năng dương tính giả hoặc âm tính giả, và chúng không thể thay thế hoàn toàn xét nghiệm PCR.
  • .Họ đã sử dụng xét nghiệm RT-PCR để nghiên cứu bộ gen của virus corona.
  • .Sự khuếch đại DNA thông qua PCR là một bước cần thiết cho nhiều loại xét nghiệm.

AI