Dịch

Orpheus

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈɔɹ.fjuːs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhạc sĩ và nhà thơ Thracian, người đã thất bại trong việc lấy lại vợ mình là Eurydice từ Hadesdanh từ riêngA Thracian musician and poet, who failed to retrieve his wife Eurydice from Hades.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổὈρφεύςOrpheús

Ví dụ

  • , , ; , .
  • , .
  • ; , . .

AI