Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhạc sĩ và nhà thơ Thracian, người đã thất bại trong việc lấy lại vợ mình là Eurydice từ Hadesdanh từ riêngA Thracian musician and poet, who failed to retrieve his wife Eurydice from Hades.
Họ từ (word family)
cùng gốc Orpheus1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên nam từ tiếng Hy Lạp cổ đại
- A male given name from Ancient Greek.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổὈρφεύςOrpheús
Ví dụ
- , , ; , .
- , .
- ; , . .