Dịch

Orphism

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Phong trào tôn giáo thời cổ đại được cho là do Orpheus thành lậpdanh từ riêngA religious movement in antiquity, supposed to have been founded by Orpheus.
  2. Phong trào nghệ thuật lập thể nhỏ tập trung vào sự trừu tượng thuần túy và màu sắc tươi sángdanh từ riêngA minor Cubist art movement focusing on pure abstraction and bright colours.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Từ mới đặt ra năm 1912

Orpheus-ism

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , ... , .

AI