Orin
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nam giới có nguồn gốc từ tiếng Ireland không rõ ràng, có thể là một biến thể của Oren hoặc Orandanh từ riêngA male given name from Irish of obscure origin, possibly a variant of Oren or Oran.
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Giống táo đến từ Nhật Bảndanh từAn apple cultivar from Japan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- OrinDạng gốc (base form)
- OrinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Orinoco Beltdanh từ riêng | danh từ riêng | Lãnh thổ của Venezuela trên Orinoco có trữ lượng dầu mỏ lớn |
| Orinoco goosedanh từ | danh từ | Loài chim nước Nam Mỹ thuộc loài Neochen jubata |
| Orinoco agoutidanh từ | danh từ | Loài gặm nhấm thuộc loài Dasyprocta guamara đặc hữu của bang Delta Amacuro, Venezuela |
| Orinoco piculetdanh từ | danh từ | Chim gõ kiến thuộc loài Picumnus pumilus |
| Orinoco saltatordanh từ | danh từ | Loài thuộc loài Saltator orenocensis |
| Orinoco crocodiledanh từ | danh từ | Loài cá sấu Nam Mỹ thuộc loài Crocodylus intermedius |
Họ từ (word family)
cùng gốc OrinNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha