Dịch

Onions

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ xuất phát từ tiếng Wales [lại bắt nguồn từ tên cha].danh từ riêngA surname from Welsh [in turn originating as a patronymic].

Cụm từ (phrase)

chop onionsđộng từBăm hành
Johnny onionsdanh từNgười lao động nông nghiệp người Breton đi khắp các thành phố ở Anh để bán hành bằng xe đạp
liver and onionsdanh từBữa ăn nấu chín bao gồm phi lê gan với hành tây, đặc biệt là thái lát và các loại gia vị khác
know one's onionsđộng từ(Từ lóng) Thạo nghề của mình, cừ về công việc của mình, nắm vấn đề của mình
is someone cutting onionscụm từThu hút sự chú ý đến ai đó đang khóc hoặc khoảnh khắc buồn khiến người ta muốn khóc
fry onionsPhi hành, xào hành
peel onionsBóc vỏ hành
slice onionsThái lát hành

AI