Onions
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ xuất phát từ tiếng Wales [lại bắt nguồn từ tên cha].danh từ riêngA surname from Welsh [in turn originating as a patronymic].
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chop onionsđộng từ | động từ | Băm hành |
| Johnny onionsdanh từ | danh từ | Người lao động nông nghiệp người Breton đi khắp các thành phố ở Anh để bán hành bằng xe đạp |
| liver and onionsdanh từ | danh từ | Bữa ăn nấu chín bao gồm phi lê gan với hành tây, đặc biệt là thái lát và các loại gia vị khác |
| know one's onionsđộng từ | động từ | (Từ lóng) Thạo nghề của mình, cừ về công việc của mình, nắm vấn đề của mình |
| is someone cutting onionscụm từ | cụm từ | Thu hút sự chú ý đến ai đó đang khóc hoặc khoảnh khắc buồn khiến người ta muốn khóc |
| fry onions | Phi hành, xào hành | |
| peel onions | Bóc vỏ hành | |
| slice onions | Thái lát hành |