Dịch

is someone cutting onions

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Thu hút sự chú ý đến ai đó đang khóc hoặc khoảnh khắc buồn khiến người ta muốn khóccụm từDrawing attention to somebody crying, or to a sad moment that makes one want to cry.

Ví dụ

  • “ ?” . . , .
  • , , , ? , .

AI