Dịch

Oligocene

tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc một kỷ nguyên địa chất trong thời kỳ Paleogen từ khoảng 34 đến 23 triệu năm trước; được đánh dấu bằng sự tiến hóa nhanh chóng trong khí hậu ấm áptính từkhông so sánh (not comparable)Of a geologic epoch within the Paleogene period from about 34 to 23 million years ago; marked by the rapid evolution in a warm climate.
  2. Thế Oligocendanh từ riêngThe Oligocene epoch.

Cụm từ (phrase)

Eo-Oligocenetính từLiên quan đến quá trình chuyển đổi giữa thế Eocene và Oligocene

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

oligo--cene

  1. mượn từ tiếng ĐứcOligozän

AI