Oligocene
tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thuộc một kỷ nguyên địa chất trong thời kỳ Paleogen từ khoảng 34 đến 23 triệu năm trước; được đánh dấu bằng sự tiến hóa nhanh chóng trong khí hậu ấm áptính từkhông so sánh (not comparable)Of a geologic epoch within the Paleogene period from about 34 to 23 million years ago; marked by the rapid evolution in a warm climate.
- Thế Oligocendanh từ riêngThe Oligocene epoch.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Eo-Oligocenetính từ | tính từ | Liên quan đến quá trình chuyển đổi giữa thế Eocene và Oligocene |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha