Dịch

Old Adam

danh từ (noun)
UK/ˈɔld ˈæd.əm/US/ˈoʊld ˈæd.əm/

Nghĩa chính

  1. Bản chất con người là tình trạng tội lỗi, không được tái sinh hoặc không được cứu chuộcdanh từA human nature of a sinful, unregenerate or unredeemed state.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Old Adaminabydanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Snowy Monaro, phía đông nam New South Wales, Australia

AI