Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Odinic
tính từ
(adjective)
UK
/
əʊ
ˈ
d
ɪ
n
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Liên quan đến Odin hoặc chủ nghĩa Odin
tính từ
Pertaining to Odin or Odinism.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Odinic
Dạng gốc
(base form)
more Odinic
So sánh hơn
(comparative)
most Odinic
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
Odin
+
-ic
Ví dụ
Hermann
Pálsson
,
in
his
essay
“
Odinic
Echoes
in
Gísla
saga
,”
attempts
to
collect
literary
evidence
for
the
importance
of
Odin's
cult
in
early
Iceland
.
AI
1
Liên quan đến Odin hoặc chủ nghĩa Odin
1
Liên quan đến Odin hoặc chủ nghĩa Odin
1
Liên quan đến Odin hoặc chủ nghĩa Odin