Oboe
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Từ mã rõ ràng của điện thoại vô tuyến cho chữ Odanh từradiotelephony clear-code word for the letter O.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pink oboedanh từ | danh từ | Dương vật |
| oboe-playerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với oboeist |
| oboe d'amoredanh từ | danh từ | Nhạc cụ thuộc họ oboe, âm vực ở La dưới C giữa |
| oboe di cacciadanh từ | danh từ | Chiếc oboe tenor lỗi thời, hay đúng hơn là bassoon tenor |
Họ từ (word family)
cùng gốc OboeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha