Nghĩa chính
- Ounce (đặc biệt là cần sa hoặc các loại ma túy khác).danh từAn ounce (especially of marijuana or other drugs).
- Viết tắt của vùng cơ hộidanh từInitialism of opportunity zone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- OZDạng gốc (base form)
- OZsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| —oz | Viết tắt của those | |
| Wizard of Ozdanh từ | danh từ | Người, được cho là có sức mạnh ma thuật nhờ những màn trình diễn đầy cảm hứng, nhưng cuối cùng lại được tiết lộ, lại bình thường |
| fl. oz.danh từ | danh từ | Viết tắt của fluid ounce |
| OZ equationdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Ornstein-Zernike equation |
| Wizard of Oz experimentdanh từ | danh từ | Trong lĩnh vực tương tác giữa người và máy tính, một thí nghiệm nghiên cứu trong đó các đối tượng tương tác với một hệ thống máy tính mà họ tin là tự động nhưng thực tế lại được vận hành bởi một con người vô hình |
| fl oz | Ounce chất lỏng | |
| troy oz | Ounce troy | |
| fluid oz | Ounce chất lỏng |
Ví dụ
- . 3 , 2- , ...
- 33 .