Dịch

OT

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Viết tắt của hiệp phụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of overtime.
  2. Viết tắt của Cựu Ướcdanh từ riêngInitialism of Old Testament.
  3. Viết tắt của nội dung không liên quantính từInitialism of off-topic.
  4. Viết tắt của từ ngoài thành phốcụm giới từInitialism of out of town.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. OTDạng gốc (base form)
  2. OTsSố nhiều (plural)
  3. more OTSo sánh hơn (comparative)
  4. most OTSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Bo-otdanh từ riêngBarangay ở Wao, Lanao del Sur, Philippines
IT/OTdanh từViết tắt của Information Technology/Operational Technology
2OTdanh từViết tắt của second overtime period
3OTdanh từViết tắt của third overtime period
1OTdanh từViết tắt của first overtime period
ǃd!otdanh từCách viết che bớt của idiot
DITA-OTdanh từ riêngViết tắt của DITA Open Toolkit
be brought ot an early gravecụm từChết non, chết yểu

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Danh từ riêng (proper noun) 1
Viết tắt của chuyên viên trị liệu nghề nghiệp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of occupational therapist.

AI