OT
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)cụm giới từ (prepositional phrase)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Viết tắt của hiệp phụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of overtime.
- Viết tắt của Cựu Ướcdanh từ riêngInitialism of Old Testament.
- Viết tắt của nội dung không liên quantính từInitialism of off-topic.
- Viết tắt của từ ngoài thành phốcụm giới từInitialism of out of town.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bo-otdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Wao, Lanao del Sur, Philippines |
| IT/OTdanh từ | danh từ | Viết tắt của Information Technology/Operational Technology |
| 2OTdanh từ | danh từ | Viết tắt của second overtime period |
| 3OTdanh từ | danh từ | Viết tắt của third overtime period |
| 1OTdanh từ | danh từ | Viết tắt của first overtime period |
| ǃd!otdanh từ | danh từ | Cách viết che bớt của idiot |
| DITA-OTdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của DITA Open Toolkit |
| be brought ot an early gravecụm từ | cụm từ | Chết non, chết yểu |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Danh từ riêng (proper noun) 1
Viết tắt của chuyên viên trị liệu nghề nghiệp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of occupational therapist.