OSCAR
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Vệ tinh vô tuyến nghiệp dưdanh từ riêngInitialism of Orbiting Satellite Carrying Amateur Radio.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| legacy Oscardanh từ | danh từ | Giải Oscar được cho là được trao để ghi nhận sự nghiệp và màn trình diễn của người được trao giải trong các bộ phim trước đó chứ không phải cho màn trình diễn được đề cử cụ thể |
| Oscar baitdanh từ | danh từ | Hoặc nhiều bộ phim được cho là đã được sản xuất ít nhất một phần để được đề cử và hy vọng giành được Giải Oscar |
| Oscar Aschedanh từ | danh từ | Tiền mặt; tiền bạc |
| Oscar-baitytính từ | tính từ | Là mồi nhử Oscar |
| oscar winner | Người đoạt giải Oscar | |
| win an oscar | Đoạt giải Oscar | |
| foxtrot oscarđộng từ | động từ | Chết tiệt |
| oscar nomination | Đề cử giải Oscar |