OI
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của nhiễm trùng cơ hộidanh từInitialism of opportunistic infection.
- Viết tắt của osteogenesis imperfectadanh từInitialism of osteogenesis imperfecta.
- Viết tắt của đối tượng quan tâmdanh từAbbreviation of object of interest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- OIDạng gốc (base form)
- OIsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oi!danh từ | danh từ | Đồng nghĩa với oi |
| oi oithán từ | thán từ | Lời chào |
| oi oi saveloythán từ | thán từ | Lời chào |
| Oi'lltừ viết tắt | từ viết tắt | Pronunciation spelling of I'll.chưa dịch |
| Oi'vetừ viết tắt | từ viết tắt | Pronunciation spelling of I've.chưa dịch |
Họ từ (word family)
cùng gốc OINgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha