Nurse
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NurseDạng gốc (base form)
- NursesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| registered nursedanh từ | danh từ | Điều dưỡng chính quy |
| practical nursedanh từ | danh từ | Người được chứng nhận cung cấp dịch vụ chăm sóc trông nom chẳng hạn như giúp đi lại, tắm rửa và cho ăn |
| wet nursedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Vú nuôi, nhũ mẫu |
| nurse-indanh từ | danh từ | Cuộc biểu tình trong đó phụ nữ tụ tập ở nơi công cộng để cho con bú |
| nurse logdanh từ | danh từ | Cây bị đổ, khi mục nát sẽ tạo điều kiện thuận lợi về mặt sinh thái cho cây con |
| dry nursedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Y tá chăm sóc em bé nhưng không cho con bú |
| grey nursedanh từ | danh từ | Loài cá mập phổ biến và có tính quốc tế, Carcharias taurus, họ Odontaspididae |
| hello nursedanh từ | danh từ | Y tá (người hành nghề chăm sóc sức khỏe) có vai trò chào đón và đánh giá ngắn gọn các bệnh nhân đến trước khi điều trị |
Họ từ (word family)
cùng gốc NurseNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha