Dịch

North Macedonian

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Của, hoặc liên quan đến Bắc Macedoniatính từkhông so sánh (not comparable)of, or relating to North Macedonia
  2. Là người bản địa hoặc cư dân của Bắc Macedoniadanh từA native or inhabitant of North Macedonia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. North MacedonianDạng gốc (base form)
  2. North MacedoniansSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , 81 .
  • Rajhl, 54, , , , , 737 340 Ukraine's .
  • ‘ ’ .

AI