Nghĩa chính
- Của, hoặc liên quan đến Bắc Macedoniatính từkhông so sánh (not comparable)of, or relating to North Macedonia
- Là người bản địa hoặc cư dân của Bắc Macedoniadanh từA native or inhabitant of North Macedonia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- North MacedonianDạng gốc (base form)
- North MacedoniansSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , 81 .
- Rajhl, 54, , , , , 737 340 Ukraine's .
- ‘ ’ .