Noon
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Dân tộc chiếm miền Tây Sénégaldanh từđếm được (countable)An ethnic people who occupy western Senegal.
- Ngôn ngữ của những người nàydanh từkhông đếm được (uncountable)The language of these people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NoonDạng gốc (base form)
- NoonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| morning, noon and nighttrạng từ | trạng từ | Liên tục; không ngừng; không ngừng nghỉ |
| high noondanh từ | danh từ | Đúng giữa trưa |
| noon flydanh từ | danh từ | Mesembrina meridiana, một loài ruồi nhỏ thân đen với đôi cánh màu cam |
| noon gundanh từ | danh từ | Chiếc đồng hồ mặt trời với một khẩu pháo có cầu chì được thắp sáng bằng thấu kính tập trung những tia nắng, được định vị để bắn vào buổi trưa |
| noon-timedanh từ | danh từ | Ban trưa; buổi trưa; giữa ngày |
| good nooncụm từ | cụm từ | Lời chào nói vào buổi trưa |
| noon of nightdanh từ | danh từ | Nửa đêm |
| sleep-at-noondanh từ | danh từ | Loại cây (Tragopogon pratensis) khép hoa vào giữa trưa; Jack-đi-đi-ngủ-vào-buổi trưa |
Họ từ (word family)
cùng gốc Noon- NooneMột họdanh từ riêng
- NoonanMột họ từ Ailen; dạng biến thể Nunandanh từ riêng
- noonaMột cách gọi trìu mến dành cho chị gái hoặc một người phụ nữ lớn tuổi hơn một chútdanh từ
- noondayThời điểm buổi trưa; thời điểm trong ngày khi mặt trời lên cao nhất trên bầu trời, đặc biệt là vào những ngày nắng nóngdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha